Giới thiệuBMS400600 là tấm đo lực gắn sàn (force plate) phổ biến nhất của AMTI.
Là một phần của dòng sản phẩm Optima Biomechanics Measurement Series (BMS), nền tảng vượt trội này mang lại độ chính xác cao, tần số cộng hưởng tự nhiên cao, và tính linh hoạt trong nhiều ứng dụng – tất cả trong một giải pháp tiết kiệm chi phí nhất.
Là sản phẩm đa năng nhất của chúng tôi, BMS400600 có thể được sử dụng cho nhiều loại hoạt động khác nhau, bao gồm phân tích dáng đi, cân bằng, và các ứng dụng thể thao. Kích thước 40×60 cm lý tưởng để phù hợp với bước chân trung bình của con người, đồng thời có thể sử dụng theo cặp để đánh giá nhảy hai chân hoặc kiểm tra thăng bằng song phương. Đối với các chuyển động năng động hơn, nhiều tấm đo lực có thể được kết hợp lại để tạo thành hệ thống sàn có gắn cảm biến.
Tần số chuẩn hoặc tần số cao
BMS400600 có sẵn với hai phiên bản: Tần số Chuẩn (Standard Frequency) hoặc Tần số Cao (High Frequency).
Các mẫu Tần số Cao đặc biệt hữu ích cho những ứng dụng có động lực học cao hoặc trong môi trường có rung động lớn.
Thông số kỹ thuật
Thông số |
Giá trị |
Kích thước |
400 x 600 x 82.5 mm |
Dải nhiệt độ hoạt động |
-18°C đến 50°C |
Kênh đo |
Fx, Fy, Fz, Mx, My, Mz |
Nguồn kích thích (Excitation) |
Tối đa 10 V |
Độ trễ Fx, Fy, Fz |
Nhỏ hơn 0.5% trên toàn thang đo |
Độ chính xác của trọng tâm áp lực (COP Accuracy) |
Nhỏ hơn 0.5 mm* |
Phần cứng gắn lắp |
Khuyến nghị |
Phần tử cảm biến |
Cầu điện trở strain gauge |
Bộ khuếch đại |
Bao gồm (OPT-SC) |
Đầu ra |
Kỹ thuật số (USB) hoặc Tín hiệu tương tự (Analog) |
Nhiễu chéo (Crosstalk) |
±0.2% tải trọng áp dụng* |
Độ chính xác đo lường |
±0.5% tải trọng áp dụng* |
Dung lượng và Độ nhạy của Tấm đo lực
Hậu tố Model (Fz, lb) |
1000 |
2000 |
4000* |
Fx, Fy Dung lượng (N) |
2225 |
4450 |
8900 |
Fz Dung lượng (N) |
4450 |
8900 |
17,800 |
Mx Dung lượng (Nm) |
1330 |
2670 |
5330 |
My Dung lượng (Nm) |
890 |
1790 |
3570 |
Mz Dung lượng (Nm) |
670 |
1330 |
2670 |
Fx, Fy Độ nhạy (µV/V-N) |
0.67 |
0.34 |
0.17 |
Fz Độ nhạy (µV/V-N) |
0.17 |
0.08 |
0.04 |
Mx Độ nhạy (µV/V-Nm) |
1.40 |
0.70 |
0.35 |
My Độ nhạy (µV/V-Nm) |
1.78 |
0.89 |
0.45 |
Mz Độ nhạy (µV/V-Nm) |
3.27 |
1.63 |
0.82 |