Giới thiệu
Với độ phân giải/tốc độ/mức giá tốt nhất trên thị trường, Vicon Vero là camera quang học mới nhất của Vicon. Kế thừa thành công của Vantage, Vero kết hợp độ phân giải và tốc độ hàng đầu thị trường với mức giá hợp lý. Giống như người anh em Vantage, Vero được trang bị cảm biến tích hợp theo dõi vị trí và nhiệt độ camera để đảm bảo hiệu suất tối ưu mọi lúc.
Đặc điểm
- Sức mạnh
Dựa trên thành công của dòng Vantage, Vicon Vero kết hợp độ phân giải và tốc độ hàng đầu thị trường với mức giá không đối thủ. Giống như "người anh lớn" Vantage, Vero được tích hợp các cảm biến giám sát vị trí và nhiệt độ của camera để đảm bảo hiệu suất tối ưu mọi lúc.
- Tính linh hoạt
Thiết kế nhỏ gọn của Vero giúp dễ dàng lắp đặt, ống kính có thể điều chỉnh tiêu cự được thiết kế riêng mang đến góc nhìn tối ưu, và đèn strobe mạnh mẽ cho khả năng quan sát xa hơn.
- Hiệu suất
Hiệu suất của Vero vượt xa kích thước của nó. Với độ phân giải 2.2 MPX ở tốc độ 330 FPS – hàng đầu trong ngành – Vero có thể ghi lại chuyển động thể thao hoặc nhiều diễn viên cùng lúc với độ trễ rất thấp.
- Vero v1.3 X
Đối với các khách hàng Vero có nhu cầu ghi hình trong không gian hẹp nhưng cần thể tích lớn – thường là theo dõi con người trong các không gian thực tế ảo VR CAVE – Vero v1.3 X cung cấp trường nhìn rộng hơn và có thể theo dõi toàn thân người ở khoảng cách ngắn.
Thông số kỹ thuậtVicon Vero Camera gồm 3 phiên bản: Vero v1.3, Vero v2.2 và Vero v1.3X. Sau đây là những thông số kỹ thuật cho từng phiên bản.
|
Vero v1.3 |
Vero v2.2 |
Vero v1.3X |
Kích thước (dài/rộng/sâu) |
83 x 80 x 135 mm |
83 x 80 x 135 mm |
83 x 80 x 112 mm |
Trọng lượng |
575g |
575g |
560g |
Độ phân giải |
1.3MP (1280 x 1024) |
2.2MP (2048 x 1088) |
1.3MP (1280 x 1024) |
Tốc độ khung hình |
250 FPS |
330 FPS |
250 FPS |
Ống kính |
6 - 12 mm thay đổi tiêu cự |
6 - 12 mm thay đổi tiêu cự |
4mm tiêu cự cố định |
Góc nhìn tối thiểu FOV (HxV) |
Rộng: 55.2 × 43.9
Tele: 27.2 × 21.8
|
Rộng: 98.1 × 50.1
Tele: 44.1 × 23.6
|
Rộng: 79 × 67.6 |
Đèn nháy hồng ngoại |
850nm "IR" |
850nm "IR" |
850nm "IR" |
Loại màn chập điểm ảnh |
Global |
Global |
Global |
Kiểu kết nối |
Cat5e / RJ45 |
Cat5e / RJ45 |
Cat5e / RJ45 |
Nguồn |
PoE |
PoE |
PoE |
Công suất tiêu thụ |
12 W |
12 W |
12 W |